Bỏ túi 180 câu thoại người Nhật nói đi nói lại hằng ngày. Đập tan nỗi sợ giao tiếp

Nếu bạn đang sống và làm việc tại Nhật Bản thì giao tiếp luôn hằng ngày luôn là vấn đề khiến bạn cần dành nhiều thời gian và công sức để luyện tập. Dưới đây là tổng hợp 10 chủ đề gần gũi trong cuộc sống với hơn 180 câu hay dùng của người Nhật hằng ngày, giúp bạn tự tin hơn với khả năng giao tiếp của mình.

Bỏ túi 180 câu thoại người Nhật nói đi nói lại hằng ngày

Bỏ túi 180 câu thoại người Nhật nói đi nói lại hằng ngày

1. Những câu chào hỏi, tạm biệt, hỏi thăm hằng ngày bằng tiếng Nhật.

1. こんにちは  –  konnichiwa 

  • Xin chào! 
  • Chào buổi chiều !

2. おはようございます –  ohayou gozai masu

  • Chào buổi sáng !

3. こんばんは – konbanwa

Chào buổi tối !

4. おやすみなさい – oyasuminasai

Chúc ngủ ngon !

5. さようなら – sayounara

Chào tạm biệt !

6. ようこそ – youkoso 

Chào mừng !

7. お久しぶりです – Ohisashiburidesu

Lâu quá không gặp

8. お会いできて、 嬉 しいです –  Oaidekite, ureshiiduse

Rất hân hạnh được gặp bạn!

9. またお目に掛かれて 嬉 しいです – Mata omeni kakarete ureshiidesu

Tôi rất vui được gặp lại bạn

10. お元気ですか?-  o genki desu ka

  • Bạn có khỏe không ?

11. 最近 どうですか – Saikin doudesuka

Dạo này bạn thế nào?

12. はい、元気です – hai, genki desu

Tôi khỏe, cảm ơn bạn.

13. あなたは? – anata ha 

Còn bạn?

Những câu chào hỏi, tạm biệt, hỏi thăm hằng ngày bằng tiếng Nhật.

Những câu chào hỏi, tạm biệt, hỏi thăm hằng ngày bằng tiếng Nhật.

14. 気をつけて – Ki wo tsukete

Bảo trọng nhé!

15. 後でお会いしましょう – atode o ai shi masho u

Hẹn gặp lại bạn sau !

16. 明日お会いしましょう – ashita o ai shi masho u 

Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai !

17. 貴方のお父様によろしくお伝 え下さい – Anata no otousama ni yoroshiku otsutae kudasai

Cho tôi gửi lời hỏi thăm cha bạn nhé!

18. またよろしくお願いします – Mata yoroshiku onegaishimasu

Lần tới cũng mong được giúp đỡ

19. こちらは 私 の名刺です – Kochira wa watashi no meishi desu

Đây là danh thiếp của tôi

20. では、また –  Dewa mata

  • Hẹn sớm gặp lại bạn  !

21. 頑張って! – Ganbatte

Cố gắng lên, cố gắng nhé!

22. おねがいします- onegaishimasu

Xin vui lòng.

2. Những câu cảm ơn, xin lỗi thông dụng trong tiếng Nhật.

23. 申し訳ございません – Moushiwake gozaimasen

Tôi rất xin lỗi (lịch sự)

24. 済みません hoặc 御 免なさい  – Sumimasen hoặc gomennasai

Xin lỗi.

25. 私 のせいです –  Watashi no seidesu

  •  Đó là lỗi của tôi !

26. 私 の 不 注 意 でした – Watashi no fu chū ideshita

  • Tôi đã rất bất cẩn !

27. そんな 心 算 ではありませんでした – Sonna kokoro sande wa arimasendeshita

  • Tôi không có ý đó.

27. 今 度はきちんとします – Kondo wa kichintoshimasu

Lần sau tôi sẽ làm đúng.

28. お待たせして 申 し 訳 ありません – Omataseshite mou wakearimasen

Xin lỗi vì đã làm bạn đợi

29. 遅 くなって済みません  – Osoku natta sumimasen

Xin tha lỗi vì tôi đến trễ.

30. ご 迷 惑 ですか? –  Gomeiwakudesuka

  • Tôi có đang làm phiền bạn không ?

31. すみません, もういちどおねがいします  – Sumimasen, mou ichido onegaishimasu

Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại không?

32. ちょっと、待って 下 さい  – Chotto matte kudasai

Vui lòng đợi một chút

33. 少々, 失 礼 します  – Shyou shyou shitureishi

Xin lỗi đợi tôi một chút

35. お手伝いしましょう​​か?-  otetsudai shi masho u ​​ ka

  • Tôi có thể giúp gì cho bạn ?

36. すみません – sumimasen

Xin lỗi (khi va vào ai đó).

37. 残念ですが – zannendesuga

Thật đáng tiếc nhưng mà … (Dùng để từ chối)

38. どうも – doomo.

Cảm ơn

39. ありがとう – arigatou

Cảm ơn

40. ありがとうございます – arigatou gozaimasu

Cảm ơn nhiều.

41. 貴 方はとても 優 しい  – Anata wa totemo yasashii

Bạn thật tốt bụng!

42. 今 日は 楽 しかった、有難う  – Kyou tanoshikatta, arigatou

Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!

43.  有 難 うございます – Arigatou gozaimasu

Cảm ơn bạn rất nhiều

44. いろいろ おせわになりました  – Iroiro osewani narimashita

Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ.

45. どういたしまして – dou ita shimashite

Không có gì. (Dùng để đáp lại lời cảm ơn)

Những câu cảm ơn thông dụng trong tiếng Nhật.

Những câu cảm ơn thông dụng trong tiếng Nhật.

3. Những câu nói người Nhật thường dùng khi đến chơi nhà người khác.

47. お邪魔します – ojamashimasu

Xin phép làm phiền gia đình. (Dùng khi tới nhà người khác chơi)

48. ごめんください  – gomenkudasai

  • Xin lỗi, có ai ở nhà không? (Dùng khi khách đến nhà chơi)

49. いらつしやい – iratsushai

Hoan nghênh đến chơi! (chủ nhà đáp lại)

49. どうぞおあがりください  – doozo oakari kudasai

  • Mời vào trong nhà ! (chủ nhà)

50. どうぞ  – doozo

Xin mời. (mời ngồi, mời ăn…)

51. いただきます – itada kimasu

Mời trước khi ăn

52. ごちそさま  – gochisosama

Cảm ơn sau khi ăn

53. おめでとうございます – omedetoo gozaimasu

Xin chúc mừng

54. ごめんください  – gomenkudasai

4. Những câu giao tiếp bằng tiếng Nhật dùng trong lớp học.

55. はじめましょう – hajimemashou

Chúng ta bắt đầu nào

56. おわりましょう – owarimashou

Kết thúc nào.

57. やすみましょう  – yasumimashou

Nghỉ giải lao nào

58. おねがいします onegaishimasu

Làm ơn

59. ありがとうございます – arigatougozaimasu

Xin cảm ơn

60. きりつ  – kiritsu !

Nghiêm !

61. どうぞすわってください  – douzo suwattekudasai

Xin mời ngồi

62. わかりますか   –  wakarimasuka

  • Các bạn có hiểu không ?

63. はい、わかります   – hai,wakarimasu

Tôi hiểu

64. いいえ、わかりません  – iie, wakarimasen 

Không, tôi không hiểu

65. もういちど  – mou ichido

Lặp lại lẫn nữa…

66. じょうずですね  – jouzudesune

Giỏi quá

67. いいですね –  iidesune

Tốt lắm

68. なまえ – namae

Tên

69. しけん/しゅくだい  – Shiken/shukudai

Kỳ thi/ Bài tập về nhà

70. しつもん/こたえ/れい  – Shitsumon/kotae/rei

Câu hỏi/trả lời/ ví dụ

71. 失礼します  – Shitsureishimasu

Tôi xin phép

72. 先生、入ってもいいですか  – Sensei, haittemo iidesuka

Thưa thầy (cô), em vào lớp có được không?

73. 先生、出てもいいですか  – Sensei, detemo iidesuka

Thưa thầy (cô), em ra ngoài có được không?

74.  見てください  – Mitekudasai

Hãy nhìn

75. 読んでください  – Yondekudasai

Hãy đọc

76.  書いてください  – Kaitekudasai

Hãy viết

77. 静かに してください  – Shizukani shitekudasai

Hãy giữ trật tự

78.  ちがいます – chigaimasu

Sai (nhầm) rồi

79. そうですか – soodesuka

Thế à?

80. ほんとうですか (hontoo desuka)

Có thật không?

81. 馬鹿だなぁ Bakadanaa

Ngốc quá!

82. まねえ! – Sou dane!

Đúng rồi.

5. Những câu giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày bằng tiếng Nhật

83. ど したん だよ? – Do shitan dayo?

(Nam) Có chuyện gì vậy?

84. なに かんがえてん? – Nani kangaeten?

Bạn đang lo lắng điều gì vậy?

85. べつ に  – Betsu ni.

Không có gì cả

86. ぼけっと してた –  Boketto shiteta.

Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

87. ひとり に して!- Hitori ni shite! 

ほっといて!- Hottoite!

Để tôi yên!

88. そう なの? – Sou nano?

そう? Sou?

Vậy hả?

89. そう なの? Sou nano?

Đúng vậy chứ?

90. どう して? – Dou shite?

どう して だよ? – Dou shite dayo?

Làm thế nào vậy?

91. なんで? – Nande?

Tại sao?

92. どう いう いみ? –  Douimi?

Ý bạn là gì?

93. なに か ちがう の? – Nani ka chigau no?

Có gì sai khác không?

94. なに が ちがう の? – Nani ga chigau no?

Có gì khác biệt?

95. なに? – Nani?

え?- E?

Cái gì?

96. なんで だめ なの? – Nande dame nano?

なんで だめ なん だよ?- Nande dame nan dayo? (Nam)

Tại sao không?

97. ほんき? – Honki?

Bạn nói nghiêm túc đấy chứ?

98. ほんと に? – Honto ni?

Bạn có chắc không?

99. ぜったい? – Zettai?

Bạn không đùa đấy chứ?

100. じょうだん でしょ? – Joudan desho?

じょうだん だろ? – Joudan daro?

Cứ nói đùa mãi!

101. そう だね! –  Sou dane!

そう だな! – Sou dana!

まねえ! –  Manee!

Đúng rồi!

102. そうしましょう  – Soushimashou

Hãy làm thế đi

103. きれいですね   – Kireidesune

Đẹp quá!

104. どのくらいかかりますか  – Donokurai kakarimasuka

Mất bao lâu?

105. いくつありますか  – Ikutsu arimasuka

Có bao nhiêu cái?

106. 道に 迷ってしまった  – Michi ni mayotte shimatta

Tôi bị lạc mất rồi

107. どなたに聞けばいいでしょうか   –  Donata ni kikebaiideshouka

Tôi nên hỏi ai ?

108. お先にどうぞ  – Osaki ni douzo

Xin mời đi trước

109. どなたですか  –  Donatadesuka

Ai thế ạ?

110. 何ですか   –  Nandesuka

Cái gì vậy?

111. 何時ですか   – Nanjidesuka

Mấy giờ?

112. 待って  – Matte

Khoan đã

113. 見て  – Mite

Nhìn kìa

Câu giao tiếp trong cuộc sống bằng tiếng Nhật

Câu giao tiếp trong cuộc sống bằng tiếng Nhật

114.  助けて  – Tasukete

Giúp tôi với

115. お疲れ様です  –  Otsukaresamadesu

Bạn đã vất vả rồi

116. お先に 失礼します  – Osakini shitsureishimasu

Tôi xin phép về trước

117. お大事に  – Odaijini

Bạn hãy nhanh khỏi bệnh nhé

118. 正しいです  –  Tadashiidesu

Đúng rồi!

119. 残念です  – Zannendesu

Tiếc quá!

120. 私 は、そう思 いません   – Watashi wa sou omoimasen

Tôi không nghĩ như vậy

121. しかたがない   –  Shikataganai

Không còn cách nào khác

122. 信じられない   – Shinjirarenai

Không thể tin được!

123.  大丈夫です  – Daijoubudesu

Tôi ổn

124.  落ち着けよ – Ochitsukeyo

Bình tĩnh nào!

125. びっくりした  – Bikkurishita

Bất ngờ quá!

126. 残念です  – Zannendesu

Tiếc quá!

127. 冗談でしょう   – Joudandeshou

Bạn đang đùa chắc!

128. 行ってきます  – Ittekimasu

Tôi đi đây

129.  いっていらっしゃい  – Itteirasshai

Bạn đi nhé

130. ただいま   – Tadaima

Tôi đã về rồi đây

131. お帰りなさい  – Okaerinasai

Bạn đã về đấy à

132. すみません, もういちどおねがいします  – Sumimasen, mou ichido onegaishimasu

Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại không?

133. いいてんきですね   – Iitenkidesune

Thời tiết đẹp nhỉ

134. 近くにバスステーションがありますか   – Chikaku nni basusutēshon ga arimasuka

Có trạm xe bus nào gần đây không?

135. どうすればいいですか   –  Dousureba iidesuka

Tôi nên làm gì?

136. .何 事 も上手くいきますよ   – Nanikoto mo umaku ikimasuyo

Mọi thứ sẽ ổn thôi!

6. Những câu giao tiếp bằng tiếng Nhật khi đi mua sắm.

137. いくらですか  –  Ikuradesuka

Giá bao nhiêu tiền?

138. いいえ   – Ie

いいです  – ii desu

Không, cảm ơn

139. あれがいいです  –  Are ga ii desu

Tôi thích món hàng kia hơn

140. 何をお探しですか – Nani o osagashi desu ka

Bạn đang tìm kiếm gì thế?

141. しんちゃくしつはどこですか – Shichakushitsu wa doko desu ka

Phòng thay đồ ở đâu?

142. これをください  – Kore o kudasai

Tôi sẽ lấy cái này

143. クレジットカードで払ってもいいですか  – Kurejitto kado de haratte mo ii desu ka

Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?

7. Những câu nhờ vả, cần sự giúp đỡ bằng tiếng Nhật.

144. ちょっと、お手数をおかけしてよろしいでしょうか –  Chotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshyouka

Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?

145. 助 けて Nasukete

Giúp tôi với

146. .火事だ – Kazida

Cháy rồi

147. どなたに聞けばいいでしょうか  –  Donata ni kikebaiideshyoka

Tôi nên hỏi a i?

148. 助けてくださいませんか  – Tasukete kudasasimasen ka

Bạn có thể giúp tôi không?

149. ちょっと聞いてもいいですか  – chotto kiitemo ii desu ka

Tôi có thể hỏi bạn điều này không?

150. 手伝ってくれませんか  –  tetsudatte kuremasen ka

Bạn có thể giúp tôi được không?

151.  ちょっと助けてください  – Chotto tasukete kudasai

Xin vui lòng giúp tôi

152. 警察を呼んでください  –  Keisatsu o yonde kudasai

Xin vui lòng gọi cho cảnh sát

153. ひったくりにあいました –  Hittakuri ni aimashita

Tôi đã bị cướp

154. 頭が痛いです  –  Atama ga itai desu

Tôi bị đau đầu

155. 息ができません  – Iki ga dekimasen

Tôi không thể thở được

156. 病院はどこですか  –  Byoin wa doko desu ka

Bệnh viện ở đâu ? 

157. 大使館の電話番号は何番ですか  – Taishikan no denwa bango wa nanban desu ka

Số điện thoại của đại sứ quán là gì?

8. Những câu nói thông dụng bằng tiếng Nhật khi mua sắm

158. こちらで両替ができますか – kochira de ryougae ga dekimasu ka

Tôi có thể thay đổi tiền ở đây không?

159. 100 ドルを円に両替してください  –  100 doru wo en ni ryougaeshite kudasai

Hãy đổi giúp tôi 100 đô ra Yên

160.  荷物を預けてもいいですか  –  nimotsu wo azuketemo ii desu ka

(Dùng khi ở khách sạn) Tôi có thể để hành lý của tôi ở đây không?

161. ここにトイレがありますか -koko ni toire ga arimasu ka

Có nhà vệ sinh ở đây không?

9. Những câu nói thông dụng bằng tiếng Nhật khi đi du lịch

162. Nihongo ga wakarimasen: Tôi không hiểu tiếng Nhật

163. Nihongo ga Amari hanasemasen: Tôi không nói tiếng Nhật giỏi

164. Mo ichido itte kudasai: Bạn có thể nói lại một lần nữa không?

165. Chotto tasukete kudasai: Xin vui lòng giúp tôi

166. Eigo ga wakarimasu ka: Bạn có hiểu tiếng Anh không?

167. Daijobu desu ka: Những điều bạn nói là đúng phải không?

168. O kane: tiền

169. Genkin: tiền mặt

170. Takai: đắt tiền

171. Genka: giá tiền

172. Mise: cửa hàng

173. Konbini: cửa hàng tiện lợi

174. Sopamaketto: siêu thị

10. Những câu nói thông dụng bằng tiếng Nhật khi ở nhà hàng

175. O Onegaishimasu (nghĩa là: xin vui lòng) vào để lịch sự hơn.

176. Menyuu: thực đơn

177. Go-chu mon wa: cho tôi gọi món

178. Ii desu ka? bạn thấy món ăn này thế nào?

179. Hai, ii desu: vâng, món ăn ngon.

180. Kyo no supesharu wa nan desu ka: Món đặc biệt của ngày hôm nay là món gì?

181. Dozo meshiagatte kudasai: vui lòng dùng bữa

Với 181 câu ngắn thuộc 10 chủ đề khác nhau mà người Nhật hay dùng hằng ngày, bạn không phải lo lắng mỗi khi giao tiếp với người bạn xứ nữa. Share ngay về để dùng thôi nào.

274 views

Bạn thấy bài viết hữu ích không

Click vào ngôi sao để đánh giá

Đánh giá 5 / 5. Số đánh giá 4